PROVIDE ĐI VỚI GIỚI TỪ NÀO

     

Provide Đi Với Giới Từ Gì Trong Tiếng Anh? Provide sb with sth, Cấu trúc provide đi với giới từ gì, provide to” or for, Provide with, Strive đi với giới từ gì, Supply đi với giới từ gì, provide + ving, Provided,“Provide” đi với giới từ gì trong Tiếng Anh chắc chắn là câu hỏi chung của rất nhiều người. Để hiểu hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách sử dụng “provide” trong Tiếng Anh như thế nào?

*
*
*
*

Provide + for

Cấu trúc này mang nghĩa là chu cấp, hay chăm sóc ai đó bằng cách kiếm tiền để mua những thứ họ cần. 

Công thức chung:

S + provide for + someone

Ví dụ:

Although she is not our biological mother, she works hard to provide for us.

Bạn đang xem: Provide đi với giới từ nào

(Mặc dù cô ấy không phải mẹ đẻ của chúng mình, cô ấy làm việc chăm chỉ để chu cấp cho chúng mình.)

He’s 30 and still doesn’t have to work, since his parents still provide for him.

(Anh ấy 30 tuổi rồi mà vẫn không phải đi làm, vì bố mẹ vẫn chu cấp cho anh ấy.)


Provide + that

Cấu trúc này không có ý nghĩa cung cấp hay chu cấp, mà hay đi cùng với một mệnh đề để biểu đạt ý nghĩa “miễn là, chỉ cần” hoặc nếu điều kiện gì đó có thật thì điều nào đó sẽ xảy ra.

Công thức chung:

S + V, provided/providing that S + V

Ví dụ:

I will make sure to tell her your message, provided that I meet her soon.

(Tôi chắc chắn sẽ gửi lời của bạn tới cô ấy, miễn là tôi gặp được cô ấy sớm.)

Providing that she is abroad, I’m afraid I cannot deliver your message soon.

(Nếu cô ấy ở nước ngoài, tôi e là tôi không thể chuyển lời của bạn tới cô ấy sớm được.)


5- Bài tập với cấu trúc provide

Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

We provided the flood victims _________ food and clothing. The company I used to work for provides life insurance benefits _________ all of its employees.Team members are provided _________ equipment and uniforms.I will accept the work, provided _________ you help me.He is unable to provide ________ his family.

Xem thêm: Miêu Tả Về Người Bạn Thân Của Em Bằng Tiếng Anh Viết Về Bạn Thân:

Đáp án:

withfor withthatfor

Bài 2: Viết lại câu sử dụng từ gợi ý

You will succeed in higher education if you’re determined in your studies.

=> Provided that ____________________________________

If the weather is favourable, our crops this year will surely flourish.

=> Provided that ____________________________________

If Susie studies really hard before the exam, she’ll ace this test without a doubt.

=> Provided that ____________________________________

I will answer only if he calls me first.

=> Providing that ____________________________________

If Marshall drinks coffee, he’ll be able to stay up all night to work.

Xem thêm: Văn Hóa Xếp Hàng Ở Việt Nam, Suy Nghĩ Về Văn Hóa Xếp Hàng Của Người Việt

=> Providing that ____________________________________

Đáp án:

Provided that you’re determined in your studies, you will succeed in higher education.Provided that the weather is favourable, our crops this year will surely flourish.Provided that Susie studies really hard before the exam, she’ll ace this test without a doubt.Providing that he calls me first, I’ll answer.Providing that Marshall drinks coffee, he’ll be able to stay up all night to work.